1 | | Assessing customer relation at global logistics and transport company limited / Nguyen Thi Bich Ngoc, Luu Thuy Duong, Tran Tuan Anh . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2023 . - 40tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 20600 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
2 | | Biện pháp hoàn thiện công tác quản trị quan hệ khách hàng tại Vietinbank Hải Dương / Phạm Minh Hiếu; Nghd.: Đỗ Minh Thụy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 84tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03806 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
3 | | Biện pháp nâng cao chất lượng tuyển dụng và đào tạo chuyên viên quan hệ khách hàng doanh nghiệp tại ngân hàng thương mại cổ phần quân đội-chi nhánh Hải Phòng (MB Hải Phòng) / Phạm Minh Trang; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 78 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 02111 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
4 | | Đo lường sự hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ logistics của Công ty Cổ phần Vận tải 1 TRACO bằng SPSS / Nguyễn Quỳnh Trang; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 83tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 02688 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
5 | | Hoàn thiện công tác quản lý quan hệ khách hàng tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Hải Dương / Vũ Thị Thái ; Nghd.: Trần Sĩ Lâm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 77tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03354 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
6 | | Hoàn thiện công tác quản trị quan hệ khách hàng tại bưu điện tỉnh Hải Dương / Đặng Văn Khanh; Nghd.: Lê Thanh Phương . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2020 . - 81tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 04232 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
7 | | Một số biện pháp hoàn thiện công tác quản lý quan hệ khách hàng tại công ty cổ phần cơ khí xây dựng AMECC / Lê Xuân Cảnh; Nghd.: Nguyễn Hoài Nam . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 82tr.; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03371 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
8 | | Một số biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng đối với khách hàng cá nhân tại HDBank chi nhánh Hải Phòng / Vũ Dương Diễm Quỳnh; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 76tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 02770 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
9 | | Relationship marketing : Theory and practice / Edited by Francis Buttle . - London : Chapman, 1996 . - xii, 202p. : illustrations ; 24cm Thông tin xếp giá: SDH/LT 04158 Chỉ số phân loại DDC: 658.8/02 21 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2004158%20-%20Relationship-marketing_Theory-and-practice_Francis-Buttle_1996.pdf |
10 | | Services marketing and management / Audrey Gilmore . - London, Thousand Oaks, Calif. : Sage Publications, 2003 . - 215p. : illustrations ; 25cm Chỉ số phân loại DDC: 658.8 22 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Services-marketing-and-management_Audrey-Gilmore_2003.pdf |
11 | | Suggestions to improve suctomer relationship management at Tan Cang 128-Hai Phong join stock company / Hoang Tuyet Nhung; Nghd.: Bui Thi Thuy Linh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 44tr.; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 18065 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
12 | | Xây dựng hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM) / Nguyễn Đức Thuận, Phạm Xuân phong; Nghd.: Nguyễn Duy Trường Giang . - Hải phòng: Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2021 . - 76tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19514 Chỉ số phân loại DDC: 005.5 |
13 | | Xây dựng hệ thống quản lý quan hệ khách hàng cho Công ty Pacific Logistics / Nguyễn Tuấn Anh, Phạm Đình Đức, Lưu Việt Anh; Nghd.: Hồ Thị Hương Thơm . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2022 . - 46tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 20363 Chỉ số phân loại DDC: 005 |