| 1 |  | Bảo hộ lao động và kỹ thuật an toàn điện / Trần Quang Khánh . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2012 . - 379tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: PM/VT 10098, PM/VT 10099 Chỉ số phân loại DDC: 620.8 |
| 2 |  | Bảo hộ lao động và kỹ thuật an toàn điện / Trần Quang Khánh . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2008 . - 321tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: PD/VT 06291 Chỉ số phân loại DDC: 621.37 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVT%2006291%20-%20Bao-ho-lao-dong-va-ky-thuat-an-toan-dien_Tran-Quang-Khanh_2008.pdf |
| 3 |  | Bảo hộ thương mại trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế và hiệu quả điều chỉnh của pháp luật Việt Nam / Hà Thị Thanh Bình . - H. : Chính trị quốc gia - Sự thật, 2012 . - 412 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05524, PM/VV 04638 Chỉ số phân loại DDC: 343 |
| 4 |  | Code for the construction and equipmet of ship carring dangerous chemicals in bulk (BCH Code) / IMO . - London : International maritime, 1994 . - 100 tr ; 22 cm + 01 file Thông tin xếp giá: SDH/LT 01025 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 |
| 5 |  | Giáo trình an toàn điện / Nguyễn Đình Thắng . - H.: Giáo dục Việt Nam, 2009 . - 127tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 621.37 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-an-toan-dien_Nguyen-Dinh-Thang_2009.pdf |
| 6 |  | Giáo trình kỹ thuật an toàn và môi trường / Nguyễn Văn Nghĩa, Phạm Thanh Cường chủ biên . - H. : Đại học Nông nghiệp Hà Nội, 2006 . - 151tr Chỉ số phân loại DDC: 620.8 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-ky-thuat-an-toan-va-moi-truong_Nguyen-Van-Nghia_2006.pdf |
| 7 |  | Introduction to product design and development for engineers / Ali Jamnia . - Boca Raton : CRC Press ; Taylor & Francis Group, 2018 . - xxi, 423p. ; 26cm Chỉ số phân loại DDC: 658.5/752 23 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Introduction-to-product-design-and-development-for-engineers_Ali-Jamnia_2018.pdf |
| 8 |  | JAN-701/901M : Additional instruction manual . - Japan : Japan Radio, 2005 . - 67p. ; 27cm Chỉ số phân loại DDC: 623.88 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/JAN-701-901M_Additional-instruction-manual_2005.pdf |
| 9 |  | JAN-701/901M ECDIS : Instruction manual . - Japan : Japan Radio, 2005 . - 488p. ; 27cm Chỉ số phân loại DDC: 623.88 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/JAN-701-901M-ECDIS_Instruction-manual_2005.pdf |
| 10 |  | JAN-901M ECDIS : Instruction manual . - Japan : Japan Radio, 2003 . - 68p. ; 27cm Chỉ số phân loại DDC: 623.88 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/JAN-901M-ECDIS_Instruction-manual_2003.pdf |
| 11 |  | Kỹ thuật an toàn máy tàu thuỷ / Nguyễn Văn Canh, Trần Hùng Sơn, Nguyễn Văn Duy . - H. : Giao thông vận tải, 1995 . - 191tr. ; 20cm Thông tin xếp giá: ATMT 0001-ATMT 0029, Pd/vv 01221-Pd/vv 01223, Pm/vv 00235, Pm/vv 00236 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 |
| 12 |  | Kỹ thuật an toàn và vệ sinh lao động trong xây dựng / Nguyễn Đình Thám, Nguyễn Bá Dũng . - H. : Khoa học kỹ thuật, 1997 . - 205tr. ; 28cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 01223, Pd/vt 01224, Pm/vt 03117-Pm/vt 03123 Chỉ số phân loại DDC: 624.1 |
| 13 |  | Kỹ thuật bảo hộ lao động / Tạ Bá Phụng . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1976 . - 399tr. ; 28cm Thông tin xếp giá: Pm/vt 01718-Pm/vt 01727 Chỉ số phân loại DDC: 331.25 |
| 14 |  | Lập phương án xuất khẩu bộ đồ bảo hộ y tế phòng dịch sang Mỹ của Công ty CP May Hồ Giươm / Nguyễn Thị Phương Anh, Phan Thị Kim Dung, Trần Ngọc Anh; Nghd.: Phan Thị Bích Ngọc . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2020 . - 68tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19025 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
| 15 |  | Nghiên cứu thực trạng bảo hộ mậu dịch của EU đối với mặt hàng thủy sản của Việt Nam / Phạm Hoàng Lâm, Bùi Thị Minh Ngọc, Trần Thị Hà Ngân; Nghd.: Đoàn Trọng Hiếu . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2021 . - 58tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19599 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
| 16 |  | Nghiên cứu xu hướng bảo hộ mậu dịch của Hoa Kỳ và tác động đến Việt Nam / Vũ Thị Lan Phương, Nguyễn Ngọc Mai, Đào Thị Chung; Nghd.: Đoàn Trọng Hiếu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2020 . - 62tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19061 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
| 17 |  | Nghiên cứu xu hướng đầu tư FDI tại Hải Phòng / Nguyễn Thị Khánh Linh, Vũ Như Phương, Đỗ Thị Hải; Nghd.: Đoàn Trọng Hiếu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2020 . - 50tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19065 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
| 18 |  | Strategic brand management / Alexander Chernev . - 2nd ed. - Chicago, Illinois : Cerebellum Press, 2017 . - viii, 197p. : color illustrations ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 658.5 23 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Strategic-brand-management_2ed_Alexander-Chernev_2017.pdf |
| 19 |  | Vấn đề bảo hộ chỉ dẫn địa lý ở một số quốc gia trên thế giới và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam / Bùi Mỹ Linh; Nghd.: Bùi Thị Thanh Nga . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 79tr.; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 14877 Chỉ số phân loại DDC: 382 |