1 | | 150 câu hỏi và trả lời về bảo hiểm xã hội / Mai Văn Duẩn biên soạn . - H. : Thống kê, 2003 . - 623tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 02933, Pd/vv 02934 Chỉ số phân loại DDC: 344.02 |
2 | | 282 Câu hỏi và giải đáp về chế độ, quyền lợi, nghĩa vụ, của cán bộ, công chức và người lao động.Quy định mới về quản lý, tuyển dụng, thôi việc và chính sách tiền lương, bảo hiểm xã hội. / Tuấn Anh, Thanh Thảo.Biên soạn . - H : Lao động, 2010 . - 527 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: SDH/VT 01704 Chỉ số phân loại DDC: 658.3 |
3 | | 345 câu hỏi giải đáp về quyền lợi nghĩa vụ cán bộ công chức người lao động các vấn đề về lao động, tiền lương, tiền công, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế. / Thu Huyền, Ái Phương sưu tầm và hệ thống hóa . - H : Lao động, 2010 . - 526 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: PD/VT 03315 Chỉ số phân loại DDC: 343.01 |
4 | | 55 năm xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân. Một số vấn đề lý luận và thực tiến/ Lê Hữu Nghĩa chủ biên . - H.: Chính trị quốc gia, 2001 . - 4243 tr.; 19 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 02549, Pd/vv 02550 Chỉ số phân loại DDC: 959.704 42 |
5 | | 60 năm nhà nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam / Lê Hải Triều . - H. : Quân đội nhân dân, 2005 . - 549tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 00057, SDH/Vt 00744 Chỉ số phân loại DDC: 959.704 |
6 | | 70 câu chuyện ứng xử trong quan hệ gia đình và xã hội / Đỗ Ngọc Hải . - H. : Lao động, 2013 . - 212 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05431-PD/VV 05433, PM/VV 04621, PM/VV 04622 Chỉ số phân loại DDC: 306.87 |
7 | | 70 câu chuyện về quan hệ ứng xử trong gia đình và xã hội. Tập 2 / Đỗ Ngọc Hải . - H. : Lao động, 2015 . - 276 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05428-PD/VV 05430, PM/VV 04619, PM/VV 04620 Chỉ số phân loại DDC: 306.87 |
8 | | A proverty profile of Cambodia / Nicholas Presott, Menno Pradhan . - Washington : The World Bank, 1997 . - 81 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00556, SDH/Lt 00557 Chỉ số phân loại DDC: 361 |
9 | | AIDS và cộng đồng . - 36tr. ; 29x21cm Thông tin xếp giá: TC00005 |
10 | | American education / Joel Spring . - 12th ed. - Boston; McGraw-Hill, 2006 . - 323 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: SDH/LT 01541 Chỉ số phân loại DDC: 370 |
11 | | Art and social life / G. Plekhnov . - M. : Progress, 1974 . - 79p. ; 20cm Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00811, Pm/Lv 00812 Chỉ số phân loại DDC: 306.4 |
12 | | Asking the right questions : A guide to critical thinking / M. Neil Browne, Stuart M. Keeley . - 10th ed. - America : Pearson, 2014 . - 150p. ; 30cm Thông tin xếp giá: PM/LT 06870, SDH/LT 02182 Chỉ số phân loại DDC: 301 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/DA-SO-HOA/Engbook/Asking-the-right-questions_A-guide-to-critical-thinking_M.Neil-Browne_2014.pdf |
13 | | Balancing protection and opportunity : A strategy for social protection in transition economies / World Bank . - Washington : The World Bank, 2000 . - 91p. ; 28cm Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00572, SDH/Lt 00573 Chỉ số phân loại DDC: 361 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/DA-SO-HOA/Engbook/Balancing-protection-and-opportunity_2000.pdf |
14 | | Bàn về chiến lược con người / Viện thông tin Khoa học - Kỹ thuật Trung ương . - H. : Sự thật, 1990 . - 100tr. ; 20cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 00959 Chỉ số phân loại DDC: 360 |
15 | | Bách khoa thư Hà nội. Tập 7, Khoa học xã hội và nhân văn : Kỉ niệm 1000 Thăng Long - Hà nội 1010-2010 / Vũ Khiêu, Hoàng Minh Thảo, Đặng Đức Siêu.... . - H : Văn hoá thông tin, 2009 . - 255 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: PD/VT 03355, PD/VT 03356, SDH/VT 01712 Chỉ số phân loại DDC: 903 |
16 | | Beyond freedom and dignity / B.F.Skinner . - India : Hackett Publishing, 2002 . - 234p ; 21cm Thông tin xếp giá: SDH/LV 00670, SDH/LV 00671 Chỉ số phân loại DDC: 302 |
17 | | Biết người, dùng người, quản người / Thương Mưu Tử; Dịch: Tạ Ngọc Ái . - Thanh niên . - 563tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 09069-PD/VV 09071, PM/VV 06214, PM/VV 06215 Chỉ số phân loại DDC: 658.3 |
18 | | Biện pháp đẩy mạnh công tác thu hồi nợ đọng và phát triển đối tượng tham gia BHXH, BHYT, BHTN trên địa bàn thành phố Hải Phòng, giai đoạn 2017-2021 / Ngô Thanh Tùng; Nghd.; Nguyễn Hữu Hùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 94tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03101 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
19 | | Biện pháp đẩy mạnh xã hội hóa ý tế tại Bệnh viện Kiến An Hải Phòng / Trần Ngọc Hiếu, Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2017 . - 105tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 02862 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
20 | | Biện pháp hoàn thiện chính sách tiền lương và phúc lợi của một số doanh nghiệp xây dựng tư nhân quy mô nhỏ trên địa bàn quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng / Vũ Ánh Tuyết; Nghd.: PGS.TS Nguyễn Thanh Thủy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 83 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 02387 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
21 | | Biện pháp hoàn thiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng phục vụ các dự án kinh tế-xã hội trên địa bàn huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương / Phạm Minh Tuệ; Nghd.: Nguyễn Thái Sơn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 83tr.; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03377 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
22 | | Biện pháp hoàn thiện công tác chi trả chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng / Bùi Thị Anh; Nghd.: Vũ Trụ Phi . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 90tr.; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03106 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
23 | | Biện pháp hoàn thiện công tác đào tạo bỗi dưỡng viên chức tại Bảo hiểm Xã hội Tỉnh Hải Dương / Phùng Thị Phương Thảo; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 100tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 02901 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
24 | | Biện pháp hoàn thiện công tác quản lý chi bảo hiểm xã hội tại Bảo hiểm Xã hội thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh / Đỗ Thị Hạnh Nguyên; Nghd.: Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 104tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03687 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
25 | | Biện pháp hoàn thiện công tác quản lý tài chính của bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh / Phan Thị Loan; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 100tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03479 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
26 | | Biện pháp nâng cao chất lượng tín dụng tại ngân hàng chính sách xã hội huyện Tiên Lãng / Nguyễn Trọng Tùng; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 66 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 02377 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
27 | | Biện pháp nâng cao công tác quản lý quỹ bảo hiểm xã hội tại bảo hiểm xã hội thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Ngọc Đoàn; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2023 . - 64tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 04715 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
28 | | Biện pháp nâng cao hiệu quả công tác xã hội hóa dịch vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp / Lê Thu Giang; Nghd.: Mai Khắc Thành . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 78tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 02791 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
29 | | Biện pháp nâng cao hiệu quả tín dụng tại ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hải Phòng / Nguyễn Thị Lan Anh; Nghd.: Vũ Trụ Phi . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 78 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 02316 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
30 | | Biện pháp nâng cao hiệu quả tín dụng tại ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hồ Chí Minh / Bùi Nhật Ánh; Nghd.: Nguyễn Hải Quang . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 85 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 02238 Chỉ số phân loại DDC: 658 |