Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 145 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 10 ngày có thể nói 1000 câu tiếng Hoa : Giao tiếp xã hội / Tri thức Việt ; Phạm Xuân Thành hiệu đính . - Thanh Hóa : NXB Thanh Hóa ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 166tr. ; 19cm + 01CD
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06456, PD/VV 06457, PD/VV CD06456, PD/VV CD06457, PM/VV 05127, PM/VV CD05127
  • Chỉ số phân loại DDC: 495.1
  • 2 10 ngày có thể nói 1000 câu tiếng Hoa : Mọi tình huống / Tri thức Việt ; Phạm Xuân Thành hiệu đính . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2010 . - 175tr. ; 19cm + 01CD
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06458, PD/VV 06459, PD/VV CD06458, PD/VV CD06459, PM/VV 05126, PM/VV CD05126
  • Chỉ số phân loại DDC: 495.1
  • 3 1988 tôi muốn trò chuyện với thế giới / Hàn Hàn ; Dương Phong, Diệu Linh dịch . - H. : Lao động, 2013 . - 299tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03896-PD/VV 03900
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.1
  • 4 30 phút tự học giao tiếp tiếng Trung mỗi ngày / Thezhishi ; Ngọc Hân chủ biên ; Thu Ngân hiệu đính . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2016 . - 239tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06462, PD/VV 06463, PM/VV 05129
  • Chỉ số phân loại DDC: 495.1
  • 5 301 câu đàm thoại tiếng Hoa / Trần Thị Thanh Liêm; Lê Thanh Hà biên dịch . - H. : Từ điển bách khoa, 2011 . - 398 tr. ; 21 cm + 02 CD
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 04368, PM/VV CD04368, PNN 00304-PNN 00307, PNN/CD 00304-PNN/CD 00307
  • Chỉ số phân loại DDC: 495.1
  • 6 301 câu đàm thoại tiếng Hoa / Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục biên dịch . - H. : Khoa học xã hội, 2013 . - 439 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04478-PD/VV 04482, PM/VV 04201-PM/VV 04205
  • Chỉ số phân loại DDC: 495.1
  • 7 500 câu giao tiếp thương mại tiếng Hoa / Thanh Hà . - H. : Lao động Xã hôi, 2007 . - 362 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05621
  • Chỉ số phân loại DDC: 495.1
  • 8 5500 câu khẩu ngữ tiếng Hoa thường dùng / Tri thức Việt ; Lý Hiển Nhi, Hạ Thiên Bình thực hiện CD . - H. : Hồng Đức ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 255tr. ; 20cm + 01CD
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06452, PD/VV 06453, PD/VV CD06452, PD/VV CD06453, PM/VV 05125, PM/VV CD05125
  • Chỉ số phân loại DDC: 495.1
  • 9 Ai ngọt ngào hơn : Tiểu thuyết / Sa Lạc Mỹ; Thanh Hương dịch . - H.: Văn học, 2012 . - 287tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06139, PD/VV 06878, PD/VV 06879, PM/VV 05151
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.1
  • 10 Anh là định mệnh trong đời / Toàn Mộc; Phương Nhung dịch . - H.: Văn học, 2015 . - 363tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06100, PD/VV 06101, PD/VV 06809, PD/VV 06810, PM/VV 04914, PM/VV 05138
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.1
  • 11 APEC với Trung Quốc và các thành viên chủ yếu khác/ Lục Kiến Nhân chủ biên; Chu Công Phùng biên tập; Nguyễn Văn Lục dịch . - H.: Chính trị quốc gia, 1999 . - 412 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02000, Pm/vv 01393
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.51
  • 12 AQ chính truyện / Lỗ Tấn ; Trương Chính dịch . - H. : Văn học, 2017 . - 346tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06566, PD/VV 07883
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.1
  • 13 Bí sử Vương triều Việt Nam và thế giới : Sách tham khảo / Minh Châu biên soạn và sưu tầm . - H. : Dân trí, 2017 . - 367tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07806, PD/VV 07807, PM/VV 05832, PM/VV 05833
  • Chỉ số phân loại DDC: 959
  • 14 Các biện pháp thúc đẩy xuất khẩu cá tra Việt Nam sang thị trường Trung Quốc / Nguyễn Thị Hằng Nga, Nguyễn Kim Thanh, Nguyễn Thanh Tùng; Nghd.: Trần Ngọc Hưng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 54tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17846
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 15 Các biện pháp thúc đẩy xuất khẩu gạo của Việt Nam sang Trung Quốc / Lê Thị Chinh, Nguyễn Thị Phương Hoa, Trần Việt Hà; Nghd.: Phạm Thị Phương Mai . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 94 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17263
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 16 Các Hoàng đế Trung Hoa / Đặng Duy Phúc . - H. : Văn học, 2012 . - 478tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07799, PD/VV 07800, PM/VV 05842, PM/VV 05843
  • Chỉ số phân loại DDC: 951
  • 17 Các khó khăn trong quá trình nhập khẩu phân bón từ Trung Quốc của công ty TNHH thương mại Thủy Ngân / Đoàn Anh Đức, Mai Thị Kim Thoa, Phạm Thị Ngọc Linh; Nghd.: Trần Hải Việt . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 67tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17875
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 18 Cách làm việc hết công suất / Trung tâm thông tin tư liệu - Viện nghiên cứu quản lý kinh tế trung ương . - H.: Trung tâm thông tin tư liệu - viện nghiên cứu quản lý kinh tế trung ương, 1989 . - 147 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00613
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.51
  • 19 Cải cách kinh tế tài chính Việt Nam và Trung Quốc: Thành tựu, triển vọng / Viện nghiên cứu tài chính . - H.: Tài chính, 1999 . - 208 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02408, Pd/vv 02409
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.5
  • 20 Cảng cạn ở Trung Quốc và Tây Phi / Thái Việt Trung, Lương Thị Dung Uyên, Nguyễn Văn Cường . - 2019 // Journal of student research, Số 6, tr.73-83
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 21 Cạnh tranh Mỹ -Trung Quốc nhìn từ hai phía / Tạ Minh Tuấn . - 2008 // Những vấn đề kinh tế & chính trị thế giới, Số 5(145), tr3-10
    22 Chiến lược phát triển cảng của Trung Quốc / Nguyễn Anh Hòa, Vũ Việt Anh, Lê Hoài Nam, Nguyễn Thị Mai Anh . - 2018 // Journal of student research, Số 3, 16-24
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 23 Chiến tranh thương mại Mỹ-Trung / Ngô Hương Giang, Nguyễn Mỹ Hoa, Nguyễn Thị Thùy Linh,.. . - 2018 // Journal of student research, Số 2, tr.112-121
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 24 Chiếu lược đầu tư của các nhà khai thác cảng Trung Quốc dọc theo con đường tơ lụa trên biển thế kỷ 21 / Bùi Thị Phượng, Nguyễn Đình Huy, Trịnh Tiến Dũng . - 2019 . - tr. 42-54
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 25 China's Air Pollution Problems / Claudio O. Delang . - London : Routledge, 2016 . - 116p
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/TAILIEUSO/Ebooks%20Proquest/0%20-%20Ebook%20Proquest2/39.China's%20Air%20Pollution%20Problems.pdf
  • 26 Con đường lập nghiệp của Mã Hoá Đằng / Bành Chinh, Điền Húc Phượng ; Hồ Tiến Huân dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2018 . - 230tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06617, PD/VV 06618, PM/VV 05018
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 27 Cuộc chiến thương mại Mỹ-Trung và hệ lụy đối với Việt Nam / Hoàng Linh Chi, Đào Vân Hà, Vũ Thu Uyên . - 2019 // Journal of student research, Số 5, tr. 34-41
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 28 Cửu châu mục vân lục. T.1, Tiên lạc giang hồ / Quản Bình Triều; Người dịch: Dương Thúy Thảo . - H. : Văn học; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 350tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07884, PM/VV 06026
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.136
  • 29 Cửu châu mục vân lục. T.2, Yêu hỏa thiêu tình / Quản Bình Triều; Người dịch: Dương Thúy Thảo . - H. : Văn học ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 322tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07885, PM/VV 06027
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.136
  • 30 Cửu châu mục vân lục. T.3, Sóng dậy Giang nam / Quản Bình Triều; Người dịch: Dương Thúy Thảo . - H. : Văn học ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 371tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07886, PM/VV 06028
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.136
  • 1 2 3 4 5
    Tìm thấy 145 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :