1 | | Thiết kế hệ thống động lực tàu chở hàng bách hóa và gỗ 8900 DWT, lắp máy 6UEC37LA của hãng Mitsubishi, công suất 3120 KW / Mạc Văn Đức; Nghd.: Nguyễn Anh Việt . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 91 tr.; 30 cm + 06 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 15985, PD/TK 15985 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
2 | | Thiết kế tàu chở hàng bách hóa trọng tải 7500 tấn, vận tốc 14knots, chạy tuyến Đông Nam Á / Trần Chí Cường; Nghd.: Hoàng Trung Thực . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 217tr. ; 30cm+ 05 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 14275, PD/TK 14275 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
3 | | Thiết kế tàu chở hàng bách hóa trọng tải DWT= 5350 T, lắp máy công suất 1800kW, chạy tuyến không hạn chế. / Trần Văn Tài; Nghd.: Th.s Nguyễn Văn Võ . - Hải phòng, Đại học Hàng hải, 2013 . - 203 tr. ; 30 cm. + 05 bản vẽ Thông tin xếp giá: PD/BV 11599, PD/TK 11599 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
4 | | Thiết kế tàu chở hàng bách hóa, chạy tuyến Sài Gòn- Đông Nam Á, trọng tải DWT=15.000 tấn, vận tốc Vs=13,4knot / Kiều Văn Lý; Nghd.: Th.S Nguyễn Văn Võ . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2013 . - 228 tr. ; 30 cm + 06 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 12353, PD/TK 12353 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
5 | | Thiết kế tàu chở hàng bách hóa, trọng tải 10500 tấn, vận tốc 11,0 knots, hoạt động ở vùng biển không hạn chế / Nguyễn Văn Điệp; Nghd.: Nguyễn Thị Thu Quỳnh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 206 tr. ; 30 cm + 05 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 15667, PD/TK 15667 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
6 | | Thiết kế tàu chở hàng bách hóa, trọng tải 16.500 tấn, vận tốc 13 Knots, hoạt động vùng biển Đông Nam Á / Hoàng Thị Ly, Cao Hoàng Trọng, Trần Văn Hòa; Nghd.: Phạm Thị Thanh Hải . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 230tr. ; 30cm+ 05BV Thông tin xếp giá: PD/TK 18881 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
7 | | Thiết kế tàu chở hàng bách hóa, trọng tải 17500 tấn, vận tốc 13,5 knots, chạy tuyến biển KHC / Nguyễn Quang Hạnh; Nghd.: Nguyễn Thị Thu Quỳnh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 205 tr. ; 30 cm + 05 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 15672, PD/TK 15672 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
8 | | Thiết kế tàu hàng bách hóa, trọng tải 10500 Tấn, chạy tuyến biển cấp không hạn chế, vận tốc Vs = 11 KNOTS. / Vũ Thanh Bình; Nghd.: Trần Đình Nghị . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2014 . - 224 tr. ; 30 cm. + 05 bản vẽ Thông tin xếp giá: PD/BV 12775, PD/TK 12775 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
9 | | Tính toán thiết kế tàu chở hàng bách hóa trọng tải DW=12500 tấn, chạy tuyến biển Đà Nẵng-Kobe, vận tốc tàu 14hl/giờ / Phạm Thọ Minh, Nguyễn Hữu Tuấn; Nghd.: Nguyễn Thị Thu Quỳnh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2020 . - 239tr.; 30cm+ 06 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 19383, PD/TK 19383 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
|