| 1 |  | Tài liệu học tập Luật tố tụng hình sự/ Khoa Hàng hải . - Hải Phòng: NXB. Hàng hải, 2022 . - 223tr. ; 27cm File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/Ebook-2023/t%C3%A0i%20li%E1%BB%87u%20h%E1%BB%8Dc%20t%E1%BA%ADp%20m%C3%B4n%20lu%E1%BA%ADt%20t%E1%BB%91%20t%E1%BB%A5ng%20h%C3%ACnh%20s%E1%BB%B1.docx |
| 2 |  | Tài liệu hướng dẫn thực hành - thí nghiệm / Khoa Công trình . - Hải Phòng : Hàng hải, 2023 . - 65tr. ; 27cm File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/Ebook-2023/B%C3%A0i%20gi%E1%BA%A3ng%20Tin%20h%E1%BB%8Dc%20UD%20trong%20X%C3%A2y%20d%E1%BB%B1ng.pdf |
| 3 |  | 10 điều khác biệt nhất giữa kẻ làm chủ & người làm thuê / Keith Cameron Smith; Người dịch: Khánh Chương . - H. : Lao động xã hội, 2014 . - 197 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05319-PD/VV 05322, PM/VV 04501 Chỉ số phân loại DDC: 153.4 |
| 4 |  | 10 lời khuyên khởi nghiệp: các bước cơ bản để xây dựng thành công một doanh nghiệp / Caspian Woods; Thanh Hằng dịch . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Lao động, 2015 . - 253 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 04983-PD/VV 04986, PM/VV 04480 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
| 5 |  | 100 lời khuyên đầu tư bất động sản khôn ngoan nhất : Bài học kinh nghiệm từ những chuyên gia bất động sản hàng đầu thế giới / Donald Trump ; Người dịch: Kim Dung.. . - H. : Lao động xã hội, 2015 . - 340 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05171-PD/VV 05174, PM/VV 04572 Chỉ số phân loại DDC: 332.6 |
| 6 |  | 21 nguyên tắc vàng của nghệ thuật lãnh đạo (CTĐT) / John C.Maxwell; Đinh Việt Hòa dịch . - H. : Lao động - Xã hội : Công ty Alphabooks, 2015 . - 315 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05047-PD/VV 05050, PM/VV 04563 Chỉ số phân loại DDC: 658.4 |
| 7 |  | 25 thuật đắc nhân tâm / John C. Maxwell ; Nguyễn Thị Thoa dịch . - H. : Lao động, 2015 . - 236tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05007-PD/VV 05010, PM/VV 04497 Chỉ số phân loại DDC: 150 |
| 8 |  | 30 days to the TOEIC test : Test of english for international communication / Lê Thành Tâm, Lê Ngọc Phương Anh giới thiệu . - New edition. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2004 . - 312 tr. ; 21 cm + 02 CD Thông tin xếp giá: PM/LV 01921, PM/LV CD01921, PNN 01016-PNN 01019, PNN/CD 01016-PNN/CD 01019 Chỉ số phân loại DDC: 428 |
| 9 |  | 40 năm đại thắng mùa xuân 1975 bản hùng ca toàn thắng / Nguyễn Đức Cường, Phạm Lan Hương, Nguyễn Anh Minh sưu tầm biên soạn . - H. : Văn hóa Thông tin, 2015 . - 413 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: PD/VT 05618 Chỉ số phân loại DDC: 959.7 |
| 10 |  | 404 essential tests for IELTS general training module : Practice test and advice for IELTS (Listening, Reading, Writing, Speaking).Updated for 2006 writing test requirements / Donna Scovell, Vickie Pastellas, Max Knobel . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2007 . - 127tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PM/LT 07236, PNN 01020-PNN 01023 Chỉ số phân loại DDC: 428 |
| 11 |  | 50 điều trường học không dạy bạn và 20 điều cần làm trước khi rời ghế nhà trường / Biên soạn: Alpha books . - H. : Khoa học xã hội, 2015 . - 359 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05323-PD/VV 05326, PM/VV 04494 Chỉ số phân loại DDC: 650.1 |
| 12 |  | 50 năm xây dựng và phát triển (1/7/1970-1/7/2020) / Công ty cổ phần Vận tải biển Việt Nam . - H. : Giao thông vận tải, 2020 . - 191tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: PD/VT 07718 Chỉ số phân loại DDC: 370 |
| 13 |  | 50 sắc thái = Fifty shades freed. Tập 3, Tự do / E. L. James ; Người dịch: Đăng Ngọc . - H. : Lao động, 2015 . - 711 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05367-PD/VV 05370, PM/VV 04590 Chỉ số phân loại DDC: 823 |
| 14 |  | 50 sắc thái = Fifty shades of darker. Tập 2, Đen / E. L. James ; Người dịch: Vân Khánh, Đăng Ngọc . - H. : Lao động, 2014 . - 659 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05359-PD/VV 05362, PM/VV 04597 Chỉ số phân loại DDC: 823 |
| 15 |  | 50 sắc thái = Fifty shades of grey. Tập 1, Xám / E. L. James ; Người dịch: Tường Vy . - H. : Lao động, 2015 . - 631 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05355-PD/VV 05358, PM/VV 04589 Chỉ số phân loại DDC: 823 |
| 16 |  | 50 sắc thái: Xám / E. L. James ; Người dịch: Thiên Vu, Cẩm Chi . - H. : Lao động, 2015 . - 755 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05363-PD/VV 05366, PM/VV 04557 Chỉ số phân loại DDC: 823 |
| 17 |  | 60 năm xây dựng phát triển và hội nhập (1/4/1956-1/4/2016) / Trường Đại học Hàng hải Việt Nam . - Hải Phòng : Nxb Hàng hải, 2016 . - 138tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/VT 05644-PD/VT 05649, PD/VT 05732-PD/VT 05736, PM/VT 08071-PM/VT 08075 Chỉ số phân loại DDC: 370 |
| 18 |  | 7 loại hình thông minh : Nhận biết và phát triển trí năng tiềm ẩn / Thomas Armstrong ; Người Dịch: Mạnh Hải, Thu Hiền . - H. : Khoa học xã hội, 2015 . - 335 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05283-PD/VV 05286, PM/VV 04461 Chỉ số phân loại DDC: 153.9 |
| 19 |  | 70 câu chuyện ứng xử trong quan hệ gia đình và xã hội / Đỗ Ngọc Hải . - H. : Lao động, 2013 . - 212 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05431-PD/VV 05433, PM/VV 04621, PM/VV 04622 Chỉ số phân loại DDC: 306.87 |
| 20 |  | 70 câu chuyện về quan hệ ứng xử trong gia đình và xã hội. Tập 2 / Đỗ Ngọc Hải . - H. : Lao động, 2015 . - 276 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05428-PD/VV 05430, PM/VV 04619, PM/VV 04620 Chỉ số phân loại DDC: 306.87 |
| 21 |  | 70 năm nhìn lại nạn đói năm 1945 ở Việt nam một sự thật lịch sử . - H. : Hồng Đức, 2014 . - 532 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: PD/VT 05634, PD/VT 05635 Chỉ số phân loại DDC: 959.7 |
| 22 |  | 70 năm tác phẩm Cần kiệm liêm chính của Chủ tịch Hồ Chí Minh : Giá trị lý luận và thực tiễn / Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh . - H. : Chính trị quốc gia - Sự thật, 2019 . - 347tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 335.434.6 |
| 23 |  | 70 năm tác phẩm Đời sống mới của Chủ tịch Hồ Chí Minh : Giá trị lý luận và thực tiễn trong phong trào xây dựng nông thôn mới và đô thị văn minh / Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . - H. : Chính trị quốc gia - Sự thật, 2017 . - 656tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 335.434.6 |
| 24 |  | 99 câu hỏi - đáp về quản lý tài nguyên, bảo vệ môi trường và chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu / Ban Tuyên giáo Trung ương . - H. : Lý luận chính trị, 2014 . - 208tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: PD/VV 09243 Chỉ số phân loại DDC: 363.7 |
| 25 |  | Abramovich - Nhân vật quyền lực bí ẩn của điện Kremlin / Dominic Midgley, Chris Hutchins ; Người dịch: Minh Tú . - H. : Thể dục thể thao, 2013 . - 381 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05167-PD/VV 05170, PM/VV 04510 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
| 26 |  | Adolf Hitler - Chân dung một trùm Phát xít / John Toland ; Người dịch: Nguyễn Hiền Thu, Nguyễn Hồng Hải . - H. : Khoa học xã hội, 2015 . - 1048 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: PD/VT 05428-PD/VT 05431, PM/VT 07879 Chỉ số phân loại DDC: 943 |
| 27 |  | Ai cũng giao tiếp, nhưng mấy người kết nối / John C. Maxwell; Người dịch: Thảo Nguyên . - H. : Lao động xã hội, 2014 . - 347 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05151-PD/VV 05154, PM/VV 04531 Chỉ số phân loại DDC: 153.6 |
| 28 |  | Annals : Year XIV. Vol. 19 / Constanta Maritime University . - Constanta, Romania : Etura Nautica, 2013 . - 330p. ; 30cm Chỉ số phân loại DDC: 623.88 |
| 29 |  | Annual report and statements of the IMO liaison committee for the fiscal year 2012 / IAMU . - Tokyo : IAMU, 2013 . - 69p. ; 30cm Chỉ số phân loại DDC: 623.88 |
| 30 |  | Atatürk - Người khai sinh nước Thổ Nhĩ Kỳ hiện đại / Andrew Mango ; Người dịch: Lê Đình Chi . - H. : Thế giới, 2015 . - 858 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: PD/VT 05448-PD/VT 05451, PD/VT 06540, PD/VT 06541, PM/VT 07880, PM/VT 08828, PM/VT 08829 Chỉ số phân loại DDC: 956 |