1 |  | Bài giảng Hư hỏng và sửa chữa công trình / Nguyễn Tiến Thành Thông tin xếp giá: PM/KD 11007 Chỉ số phân loại DDC: 624 |
2 |  | A practical guide to compressor technology / Heinz P. Bloch . - 2nd ed. - New Jersey : John Wiley & Sons, 2006 . - 574p. ; 26cm Thông tin xếp giá: SDH/LT 03769, SDH/LT 03770 Chỉ số phân loại DDC: 621.51 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/DA-SO-HOA/Engbook/A-practical-guide-to-compressor-technology_2ed_Heinz-P.Bloch_2006.pdf |
3 |  | Automotive diagnostic systems: Understanding OBD - I & OBD - II / Keith McCord . - USA : CarTech, 2011 . - 144p. ; 28cm Thông tin xếp giá: SDH/LT 03438, SDH/LT 03439 Chỉ số phân loại DDC: 629.2 |
4 |  | Automotive electricity and electronics / Al Santini . - 2nd ed. - Australia : Delmar Cengage Learning, 2013 . - 517p. ; 29cm Thông tin xếp giá: SDH/LT 02549 Chỉ số phân loại DDC: 629.2 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/DA-SO-HOA/Engbook/Automotive-electricity-and-electronics_2ed_Al-Santini_2013.pdf |
5 |  | Automotive electricity and electronics / James D. Halderman . - 5th ed. - Boston : Pearson, 2017 . - 504p. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 629.254 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Automotive-electricity-and-electronics_5ed_James-D.Halderman_2017.pdf |
6 |  | Automotive engine repair and rebuilding : Classroom manual / Check-Chart, Jeffrey Rehkopf, James D. Halderman . - 4th ed. - Ohio : Prentice Hall, 2005 . - 364p. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00982 Chỉ số phân loại DDC: 629.25 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/DA-SO-HOA/Engbook/Automotive-engine-repair-and-rebuilding_Classroom-manual_4ed_Chek-Chart_2005.pdf |
7 |  | Automotive science and mathematics / Allan Bonnick . - London : Routledge, 2013 . - 241p. ; 26cm Thông tin xếp giá: SDH/LT 02724 Chỉ số phân loại DDC: 629.25 |
8 |  | Automotive service : Inspection, maintenance, repair / Tim Gilles . - 5th ed. - Australia : Cengage learning, 2016 . - 1758p. ; 28cm Thông tin xếp giá: SDH/LT 02806 Chỉ số phân loại DDC: 629.28 |
9 |  | Automotive service : Inspection, maintenance, repair / Tim Gilles . - 4th ed. - Australia : Cengage Learning, 2012 . - 1543p. ; 28cm Thông tin xếp giá: SDH/LT 02720 Chỉ số phân loại DDC: 629.25 |
10 |  | Automotive technology : A systems approach / Jack Erjavec, Rob Thompson . - 7th ed. - Boston, MA, USA : Cengage, [2020] . - xx, 1900p. ; 29cm Thông tin xếp giá: SDH/LT 03830 Chỉ số phân loại DDC: 629.2872 23 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/DA-SO-HOA/Engbook/Automotive-technology_A-systems-approach_7ed_Jack-Erjavec_2020.pdf |
11 |  | Bao trì và sửa chữa đơn giản máy vi tính / Phil Laplante; Đặng Văn Sử biên tập; Đặng Quang Thành dịch . - H. : Khoa học kỹ thuật, 1995 . - 135 tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 01648 Chỉ số phân loại DDC: 004.16 |
12 |  | Bài tập lò hơi / Đỗ Văn Thắng, Trương Ngọc Tuấn . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2007 . - 255tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 629.8 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/BT-Lo-hoi_Do-Van-Thang.pdf |
13 |  | Bảo dưỡng tàu thuỷ (CTĐT) / Nguyễn Gia Thắng, Vũ Văn Tuyển ; Phạm Tiến Tỉnh hiệu đính . - Hải Phòng : NXB. Hàng hải, 2021 . - 131tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: PD/VT 07763, PM/VT 10462 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
14 |  | Bảo dưỡng tàu thuỷ / Nguyễn Gia Thắng, Vũ Văn Tuyển ; Nguyễn Văn Hân hiệu đính . - Hải Phòng : NXB. Hàng hải, 2014 . - 122tr. ; 28cm Thông tin xếp giá: PD/VT 07172 Chỉ số phân loại DDC: 623.82 |
15 |  | Bảo dưỡng thiết bị điện của các xí nhiệp công nghiệp/ L.E. Trunkovsky . - H.: Công nhân kỹ thuật, 1984 . - 438 tr.; 20 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 00920 Chỉ số phân loại DDC: 621.3 |
16 |  | Bảo dưỡng trên tàu. Danh mục kiểm tra bảo dưỡng cho thuyền trưởng/ Đăng kiểm Việt Nam . - Hải Phòng: Đăng kiểm, 1996 . - 48 tr.; 28 cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 00862, Pd/vt 00863, Pm/vt 02384, Pm/vt 02385 Chỉ số phân loại DDC: 623.89 |
17 |  | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống làm mát, phân phối khí, nhiên liệu trên xe Toyota Vios 2019 / Hoàng Anh Đức, Chu Sĩ Hùng, Vũ Đức Minh . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2023 . - 96tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 21023 Chỉ số phân loại DDC: 629.2 |
18 |  | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phanh và hệ thống làm mát trên xe Mercedes GLC 300 / Phan Hồng Thái, Vũ Minh Dương; Nghd.: Nguyễn Tiến Dũng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2023 . - 63 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: PD/TK 21180 Chỉ số phân loại DDC: 629.2 |
19 |  | Build your own electric vehicle / Seth Leitman, Bob Brant . - 3rd ed. - New York : Mc Graw Hill, 1994 . - 388p. ; 24cm Thông tin xếp giá: SDH/LT 02722 Chỉ số phân loại DDC: 629.25 |
20 |  | Build your own plug-in hybrid electric vehicle / Seth Leitman . - New York : Mc Graw Hill, 2009 . - 281p. ; 24cm Thông tin xếp giá: SDH/LT 02723 Chỉ số phân loại DDC: 629.22 |
21 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về mua sắm, sửa chữa tài sản nhà nước trong các cơ quan hành chính sự nghiệp . - H.: Lao động - Xã hội, 2003 . - 383 tr.; 28 cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 02211-Pd/vt 02215 Chỉ số phân loại DDC: 342 |
22 |  | Cấu tạo hệ thống truyền lực của ô tô con : Hệ thống truyền lực hiện đại - Hệ thống truyền lực điều khiển tự động - Hệ thống truyền lực ô tô con hai cầu chủ động / Nguyễn Khắc Trai . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 1999 . - 199tr. ; 27cm Chỉ số phân loại DDC: 629.2 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Cau-tao-he-thong-truyen-luc-o-to-con_Nguyen-Khac-Trai_1999.pdf |
23 |  | Cấu tạo, sử dụng, sửa chữa hệ thống thuỷ lực máy kéo / Đinh Văn Khôn . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1975 . - 288tr. ; 20cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 00949 Chỉ số phân loại DDC: 629.22 |
24 |  | Cấu tạo, sửa chữa và bảo dưỡng động cơ ô tô / Ngô Viết Khánh . - H. : Giao thông vận tải, 1999 . - 547 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PM/VV 04604 Chỉ số phân loại DDC: 629.25 |
25 |  | CDX master automotive technician series : Automotive electricity and electronics / David M. Jones, Kirk VanGelder . - Burlington, MA : Jones & Bartlett Learning, 2018 . - 434p. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 629.2 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Automotive-electricity-and-electronics_David-M.Jones_2018.pdf |
26 |  | Chẩn đoán cảm biến động cơ : Sensor systems Ford - Honda - Toyota - Mercedes : Phần nâng cao / Vy Hiệp . - Tp. HCM : Tổng hợp Tp.HCM, 2011 . - 76tr. ; 28cm Chỉ số phân loại DDC: 629.28 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Chan-doan-cam-bien-dong-co_Phan-nang-cao_Vy-Hiep_2011.pdf |
27 |  | Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bê tông các loại : Theo Quyết định số 778/1998/QĐ-BXD ngày 05/9/1998 / Bộ Xây dựng . - H. : Bộ Xây dựng, 1998 . - 59tr. ; 30cm Chỉ số phân loại DDC: 721.028 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Chi-dan-ky-thuat_Chon-thanh-phan-be-tong-cac-loai_1998.pdf |
28 |  | Chỉ dẫn kỹ thuật thi công và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi (CTĐT) / Nguyễn Văn Quảng chủ biên . - H. : Xây dựng, 1998 . - 119tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 02071, Pd/vv 02072, Pm/vv 01557-Pm/vv 01559 Chỉ số phân loại DDC: 721.028 |
29 |  | Chuyên ngành kỹ thuật ô tô và xe máy hiện đại : Bản dịch tiếng Việt từ ấn bản tiếng Đức lần thứ 30. Hợp đồng bản quyền của Nhà xuất bản Europa - Lehrmittel ký ngày 10-10-2013 = Fachkunde kraftfahrzeugtechnik / Đặng Văn Châm ...dịch . - HCM. : Nxb. Trẻ, 2016 . - 800tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: Pd/VT 05757, Pd/VT 05758, PM/VT 08076, PM/VT 08077 Chỉ số phân loại DDC: 629.2 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2008076-77%20-%20Chuyen-nganh-ky-thuat-o-to-va-xe-may-hien-dai_2016.pdf |
30 |  | Concrete structures : Protection, repair and rehabilitation / R. Dodge Woodson . - Amsterdam ; Boston : Butterworth-Heinemann, 2009 . - xii, 255p. : illustrations ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 624.18340288 22 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Concrete-structures_Protection-repair-and-rehabilitation_R.D.Woodson_2009.pdf |