1 | | 150 câu hỏi - đáp về nghiệp vụ hành chính văn phòng / Nguyễn Thị Thu Vân, Nguyễn Thị Thu Hà (ch.b.), Nguyễn Thị La.. . - H. : Chính trị quốc gia, 2013 . - 271tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 651.3 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/150-cau-hoi-dap-ve-nghiep-vu-hanh-chinh-van-phong_Nguyen-Thi-Thu-Van_2013.pdf |
2 | | Accident prevention on board ship at sea and in port . - 2nd ed. - Geneva : International, 1997 . - 194p. ; 18cm Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00046 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/DA-SO-HOA/Engbook/Accident-prevention-on-board-ship-at-sea-and-in-port_1997.pdf |
3 | | Admiralty manual of navigation. Vol. 1 . - London : Knxb, 2002 . - 696 tr. : The stationery office ; 23 cm Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00266 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 |
4 | | American practical navigator : Combined edition. Vol. 1+2 / Nathaniel Bowditch . - 2019 edition. - Virginia : National Geospatial Intelligence Agency, 2017 . - 1151p, ; 27cm Thông tin xếp giá: SDH/LT 04413 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/DA-SO-HOA/Engbook/0-Da-so-hoa-2024/Khoa-Hang-hai-2024/American-practical-navigator_Combined-edition_Vol.1-2_Nathaniel-Bowditch_2017.pdf |
5 | | An introduction to coastal navigation a seaman guide / H.M.S. Dryad . - 5th ed. - Gloucestershire : Morgans technical books limited, 1992 Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00254 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 |
6 | | Assessment, examination and certification of seafarers : Model course 3.12. Vol. 1 / IMO . - London : IMO, 2000 . - 2002p. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00140, SDH/Lt 00141 Chỉ số phân loại DDC: 623.87 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/DA-SO-HOA/Engbook/Assessment-examination-and-certification-of-seafarers_Vol.1_IMO_2000.pdf |
7 | | Assessment, examination and certification of seafarers : Model course 3.12. Vol. 2 / IMO . - London : IMO, 2000 . - 349p. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00142, SDH/Lt 00143 Chỉ số phân loại DDC: 623.87 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/DA-SO-HOA/Engbook/Assessment-examination-and-certification-of-seafarers_Vol.2_IMO_2000.pdf |
8 | | Bài giảng xử lý tình huống khẩn cấp trên biển . - Hải Phòng : NXB. Hàng hải, 2014 . - 55tr. ; 30cm Chỉ số phân loại DDC: 623.88 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/BG-xu-ly-cac-tinh-huong-khan-cap-tren-bien_11215_2014.pdf |
9 | | Biện pháp hoàn thiện công tác quản lý thủ tục hải quan điện tử trong hoạt động nghiệp vụ của cục hải quan Tp Hải Phòng / Nguyễn Thị Hương Ly; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 106tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03512 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
10 | | Biện pháp tăng cường công tác quản lý tài sản Trường Cao đẳng Nghiệp vụ Cao su / Phan Văn Nhỡ; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 61tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03061 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
11 | | Bridge team management : A practical guide / A.J. Swift . - London : The Nautial Institute, 1993 . - 80p. ; 32cm Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00652-SDH/Lt 00661 Chỉ số phân loại DDC: 623.89 |
12 | | Bridge team management : A practical guide / A.J. Swift . - 79p. ; 30cm Thông tin xếp giá: PM/LT 05843 Chỉ số phân loại DDC: 623.89 |
13 | | Bridge team management : A practical guide / A.J. Swift ; including a new section on Electronic navigation by T.N. Bailey . - 2nd ed. - London : Nautical Institute, 2004 . - x, 116p. : illustrations, maps ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LT 04562 Chỉ số phân loại DDC: 623.89 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/DA-SO-HOA/Engbook/Bridge-team-management_A-practical-guide_2ed_A.J.Swift_2004.pdf |
14 | | Business English for seamen = Tiếng Anh nghiệp vụ hàng hải / Ulekandega Sularahas . - Hải phòng : Trường Đại học Hàng hải, 200? . - 164tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: PD/VT 07888, PM/VT 05832 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 |
15 | | Các biện pháp khắc phục lỗi trong nghiệp vụ chứng từ dịch vụ xuất nhập khẩu hàng Container tại Công ty TNHH HEUNG - A Shipping Việt Nam Chi nhánh Hải Phòng / Tô Phương Nga, Lê Thị Mỹ Duyên, Phạm Thị Thanh Hương; Nghd.: Trương Thế Hinh . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2020 . - 76tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 18944 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
16 | | Các nghiệp vụ ngân hàng thương mại / Lê Văn Tư . - H. : Thống kê, 1997 . - 255tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 01945, Pd/vv 01946, Pm/vv 01245-Pm/vv 01252 Chỉ số phân loại DDC: 332.1 |
17 | | Các nghiệp vụ trong công tác quản lý và khai thác vỏ container của bãi container thuộc Công ty Cổ phần vận tải biển Vinaship / Bùi Thị Hằng Nga; Nghd.: PGS.TS Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 49 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: PD/TK 16161 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
18 | | Cẩm nang nghiệp vụ dành cho thẩm phán, kiểm sát viên, luật sư ( trong lĩnh vực dân sự và tố tụng dân sự) / Nguyễn Thanh Hải, Châu Thanh Quyền đồng chủ biên . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - H. : Chính trị Quốc gia sự thật, 2021 . - 822tr ; 24cm Thông tin xếp giá: PD/VT 07796, PD/VT 07797, PM/VT 10518-PM/VT 10520 Chỉ số phân loại DDC: 347.597 |
19 | | Cẩm nang nghiệp vụ xuất nhập khẩu quy trình xác định trị giá hải quan hàng hóa xuất khẩu-nhập khẩu năm 2014 / Thùy Linh, Việt Trinh sưu tầm và hệ thống hóa . - H. : Tài chính, 2014 . - 431tr. ; 28cm Thông tin xếp giá: PD/VT 05170, PM/VT 07305-PM/VT 07307 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
20 | | Chief engineer officer and second engineer officer / IMO . - Lon don : IMO, 1999 . - 341p. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00216 Chỉ số phân loại DDC: 623.87 |
21 | | Coastal navigation / Gerry Smith . - 3rd ed. - London : Adlard coles Nautical, 1996 . - 182 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00255 Chỉ số phân loại DDC: 623.89 |
22 | | Control applications in marine sytems 2001 / Reza Katebi . - Glasgow : Pergamon, 2002 . - 542p. ; 29cm Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00082 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/DA-SO-HOA/Engbook/Control-applications-in-marine-sytems-2001_Reza-Katebi_2002.pdf |
23 | | Công tác thuỷ thủ / Nguyễn Hữu Lý . - H. : Giao thông vận tải, 1991 . - 488tr. ; 20cm Thông tin xếp giá: CTTT 0001-CTTT 0018, Pd/vv 00978, Pd/vv 00979, Pm/vv 00165, Pm/vv 00166 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 |
24 | | Dangerous, hazardous and harmful cargoes / IMO . - London : IMO, 2002 . - 196p. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00263 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 |
25 | | Đánh giá công tác tổ chức đàm phán ký kết và thực hiện nghiệp vụ bảo hiểm thân tàu tại Công ty TNHH quốc tế Lộc Phát / Dương Thị Thu Thùy; Nghd.: Ths Trương Thị Minh Hằng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 71 tr.; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 16169 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
26 | | Đánh giá nghiệp vụ mua hàng của Công ty TNHH Thương mại Vận tải Hải Linh / Nguyễn Việt Tuấn, Phạm Thị Thu Sương, Nguyễn Thị Hoàng Dung; Nghd.: Nguyễn Minh Đức . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 75tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 18440 Chỉ số phân loại DDC: 388 |
27 | | Đánh giá thực trạng công tác đàm phán ký kết, thực hiện bồi thường nghiệp vụ bảo hiểm Hull và P & I tại Công ty Vận tải Biển Việt năm 2016 / Đặng Thị Nga, Ngô Thị Thanh, Ngô Thị Thanh, Phùng Đào Anh Phương; Nghd.: TrươngThị Minh Hằng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 153tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/TK 17207 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
28 | | Đánh giá thực trạng hoạt động nghiệp vụ bảo hiểm cháy và các rủi ro đặc biệt tại công ty Bảo Việt Hải Phòng năm 2014 / Đồng Thị Vóc; Nghd.: Trương Thế Hinh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 43tr.; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 14936 Chỉ số phân loại DDC: 368 |
29 | | Đại cương hàng hải / Bộ môn Cơ sở hàng hải. Khoa Hàng hải . - Hải Phòng : NXB Hàng Hải, 2016 . - 136 tr. : 30cm Thông tin xếp giá: HH/11110 0001-HH/11110 0032 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 |
30 | | Đề xuất các biện pháp nâng cao hiệu quả nghiệp vụ dịch vụ Logistics tại bộ phận APL Logistics Hải Phòng, công ty TNHH APL-NOL Việt Nam / Trần Quang Đức; Nghd.:Nguyễn Thanh Thủy . - Hải phòng.: Đại học Hàng hải; 2010 Thông tin xếp giá: Pd/Tk 09178 Chỉ số phân loại DDC: 658.5 |