|
|
|
1
|
|
Sắp xếp theo :
Hiển thị:
|
| 1 |  | Bộ luật Hàng hải Việt Nam (CTĐT) . - H. : Chính trị Quốc gia, 2016 . - 250tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PM/VV 06700 Chỉ số phân loại DDC: 343.597 |
| 2 |  | Bộ luật Hàng hải Việt Nam (CTĐT) . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005 . - 203tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: BLHV 0001-BLHV 0092, Pd/vv 03149, Pd/vv 03150, Pm/vv 03353-Pm/vv 03359, SDH/Vv 00334 Chỉ số phân loại DDC: 343.09 |
| 3 |  | Bộ luật Hàng hải Việt Nam (hiện hành) : Sửa đổi, bổ sung năm 2018 . - H. : Chính trị Quốc gia sự thật, 2021 . - 252tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PM/VV 06699 Chỉ số phân loại DDC: 343.597 |
| 4 |  | Một số khuyến nghị khi sử dụng môi giới hàng hải / Đặng Công Xưởng . - 2014 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 37, tr.72-75 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
| 5 |  | Nghiên cứu nghiệp vụ đại lý tàu biển-môi giới hàng hải và một số biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty TNHH vận tải môi giới thuê tàu biển Đông Á Sài Gòn năm 2016 / Phạm Thị Kim Chi; Nghd.: Bùi Thanh Hải . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 90 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: PD/TK 16194 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
| 6 |  | Nghiên cứu nghiệp vụ môi giới tàu biển của công ty TNHH môi giới hàng hải FESBULK / Đoàn Minh Thu Hà, Phạm Viết Trung Kiên, Nguyễn Hải Nam; Nghd.: Nguyễn Sơn . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 57tr.; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 17889 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|