| 1 |  | 400 câu hỏi trắc nghiệm các môn lý luận chính trị (Phục vụ giảng dạy, học tập các môn khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh trong trường Đại học Hàng hải Việt Nam) / Phan Duy Hòa, Trần Hoàng Hải, Vũ Phú Dưỡng .. . - Hải Phòng : NXB. Hàng hải, 2018 . - 115tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: PD/VT 06815, PD/VT 06816 Chỉ số phân loại DDC: 320 |
| 2 |  | Giáo trình những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin : Dành cho sinh viên đại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mác - Lênin , tư tưởng Hồ Chí Minh / Bộ giáo dục và đào tạo . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2012 . - 491tr. ; 20cm Thông tin xếp giá: PD/VV 03351-PD/VV 03355 Chỉ số phân loại DDC: 335.41 |
| 3 |  | Giáo trình những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin : Dành cho sinh viên đại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh / Nguyễn Viết Thông, Phạm Văn Sinh, Phạm Quang Phan,... ch.b . - Xuất bản lần thứ 10. - H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2017 . - 490tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 06038, PM/VV 04766, PM/VV 04767 Chỉ số phân loại DDC: 335.41 |
| 4 |  | Giáo trình triết học : Dùng cho cao học không chuyên ngành Triết học / Trần Văn Phong chủ biên . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - H. : Lý luận chính trị, 2019 . - 258tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 335.401 07 |
| 5 |  | Giáo trình triết học : Dùng cho học viên cao học và nghiên cứu sinh không thuộc chuyên ngành Triết học / Bộ giáo dục và đào tạo . - H. : Chính trị quốc gia, 2005 . - 446tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 335.401 07 |
| 6 |  | Giáo trình triết học : Dùng cho khối không chuyên ngành Triết học trình độ thạc sĩ, tiến sĩ các ngành khoa học tự nhiên, công nghệ / Hồ Sĩ Quý, Phạm Văn Đức chủ biên . - Xuất bản lần thứ sáu. - H. : Chính trị quốc gia, 2023 . - 223tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PM/KD 03392 Chỉ số phân loại DDC: 335.401 07 |
| 7 |  | Giáo trình Triết học Mác – Lênin/ Vũ Trọng Dung, Lê Doãn Tá, Lê Thị Thủy (Đồng chủ biên) . - H. : Chính trị quốc gia, 2007 . - 168tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PM/KD 16447 Chỉ số phân loại DDC: 335.401 07 |
| 8 |  | Hồ Chí Minh và 5 bảo vật quốc gia . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Thông tin và Truyền thông, 2014 . - 296tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 959.7043 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/HCM-va-5-bao-vat-quoc-gia.pdf |
| 9 |  | Ngân hàng câu hỏi Olympic các môn khoa học Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh : Dùng cho các trường Đại học, cao đẳng / Bộ giáo dục và đào tạo . - H. : [knxn], 2006 . - 444tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 02698, Pd/vt 02699 Chỉ số phân loại DDC: 335.4 |
| 10 |  | Nguyễn Ái Quốc với việc truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam (1921 - 1930)/ Phạm Xanh . - H.: Chính trị quốc gia, 2001 . - 233 tr.; 19 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 02535, Pd/vv 02536, Pm/vv 02000-Pm/vv 02002 Chỉ số phân loại DDC: 335.434 6 |
| 11 |  | Những vấn đề cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh : Giáo trình Trung cấp lý luận chính trị - hành chính / Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh . - Chỉnh lí, cập nhật năm 2016. - H. : Lý luận chính trị, 2017 . - 480tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 09254 Chỉ số phân loại DDC: 335.430 |
| 12 |  | Tài liệu học tập Kinh tế chính trị Mác-Lênin : Dùng cho sinh viên khối không chuyên ngành Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh / Bộ môn Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin. Khoa Lý luận chính trị . - Hải Phòng : Nxb. Hàng hải, 2020 . - 80tr. ; 30cm Chỉ số phân loại DDC: 330.120 7 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/0-TLHT/TLHT-Kinh-te-chinh-tri-Mac-Lenin_19401_2020.pdf |
| 13 |  | Tài liệu học tập Kinh tế chính trị Mác-Lênin : Dùng cho sinh viên khối không chuyên ngành Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh / Bộ môn Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin. Khoa Lý luận chính trị . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2022 . - 78tr. ; 30cm Chỉ số phân loại DDC: 330.120 7 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/0-TLHT/TLHT-Kinh-te-chinh-tri-Mac-Lenin_19401_2022.pdf |
| 14 |  | Tập tra cứu toàn tập V.I. Lênin. P. 1 . - H. : Chính trị quốc gia, 2006 . - 824tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: Pd/VV 00317 Chỉ số phân loại DDC: 335.43 |
| 15 |  | Triết học . - 68tr. ; 27x19cm Thông tin xếp giá: TC00053 |
| 16 |  | V.I Lênin tuyển tập. Tập 1 . - H. : Chính trị quốc gia, 2007 . - 696tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: Pd/VV 00322, Pd/VV 00323 Chỉ số phân loại DDC: 335.43 |
| 17 |  | V.I. Lênin toàn tập. T. 1, 1893 - 1894 . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005 . - 820tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 335.43 |
| 18 |  | V.I. Lênin toàn tập. T. 10, Tháng Ba - tháng Sáu 1905 . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005 . - 674tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 335.43 |
| 19 |  | V.I. Lênin toàn tập. T. 11, Tháng Bảy - Tháng Mười 1905 . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005 . - 729tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 335.43 |
| 20 |  | V.I. Lênin toàn tập. T. 12, Tháng Mười 1905 - tháng Tư 1906 . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005 . - 689tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 335.43 |
| 21 |  | V.I. Lênin toàn tập. T. 13, Tháng Năm - Tháng Chín 1906 . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005 . - 723tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 335.43 |
| 22 |  | V.I. Lênin toàn tập. T. 14, Tháng Chín 1906 - tháng Hai 1907 . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005 . - 724tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 335.43 |
| 23 |  | V.I. Lênin toàn tập. T. 15, Tháng Hai - tháng Sáu 1907 . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005 . - 707tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 335.43 |
| 24 |  | V.I. Lênin toàn tập. T. 16, Tháng Sáu 1907 - tháng ba 1908 . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005 . - 878tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 335.43 |
| 25 |  | V.I. Lênin toàn tập. T. 17, Tháng Ba 1908 - tháng Sáu 1909 . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005 . - 811tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 335.43 |
| 26 |  | V.I. Lênin toàn tập. T. 18, Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005 . - 622tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 335.43 |
| 27 |  | V.I. Lênin toàn tập. T. 19, Tháng sáu 1909 - tháng mười 1910 . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005 . - 809tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 335.43 |
| 28 |  | V.I. Lênin toàn tập. T. 2, 1893 - 1894 . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005 . - 840tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 335.43 |
| 29 |  | V.I. Lênin toàn tập. T. 20, Tháng Mười một 1910 - Tháng Mười một 1911 . - H. : Chính trị quốc gia, 2005 . - 705tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 00318 Chỉ số phân loại DDC: 335.43 |
| 30 |  | V.I. Lênin toàn tập. T. 21, Tháng Chạp 1911 - Tháng Bảy 1912 . - H. : Chính trị quốc gia, 2005 . - 856tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 00319 Chỉ số phân loại DDC: 335.43 |