|
|
|
1
|
|
Sắp xếp theo :
Hiển thị:
|
| 1 |  | Assesing the current situation of temporary import and re-export activity at DKP logistics / Nguyen Thi Ngoc Anh; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 57tr.; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 18093 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
| 2 |  | Dùng phương pháp Fuzzy Analytic Hierarchy Process (AHP) nghiên cứu tiêu chí phát triển trung tâm dịch vụ Logistics quốc tế cho khu vực Kinh tế trọng điểm Bắc Bộ/ Trần Hải Việt, Phạm Thị Phương Mai . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2023 . - 114tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: NCKH 01614 Chỉ số phân loại DDC: 330 |
| 3 |  | Đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh dịch vụ logistics tại công ty cổ phần Logistics Hải Phòng / Lê Thị Hồng, Nguyễn Hà Phương, Nguyễn Thị Bảo Ngọc; Nghd.: Phạm Thị Mai Phương . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2021 . - 71tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19459 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
| 4 |  | Mô hình trung tâm logistics nông sản cho sản phẩm vải thiều tỉnh Bắc Giang/ Nguyễn Minh Đức, Lê Mạnh Hưng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2023 . - 52tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: NCKH 01615 Chỉ số phân loại DDC: 330 |
| 5 |  | Technological application in logistics in Vietnam / Huynh Hai Ha, Vu Hoang Danh, Hoang Nghia Cong Minh, Vu Thanh Tung . - 2018 // Journal of student research, Số 1, tr.21-23 Chỉ số phân loại DDC: 330 |
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|