| 1 |  | Bài tập nhiệt động học kỹ thuật và truyền nhiệt / Hoàng Đình Tín, Bùi Hải . - Tp. HCM : Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh, 2012 . - 441tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 621.4 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/BT-nhiet-dong-hoc-ky-thuat-va-truyen-nhiet_Hoang-Dinh-Tin_2012.pdf |
| 2 |  | Bài tập vẽ kỹ thuật : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ cao đẳng, biên soạn theo chương trình khung của Bộ Giáo dục và Đào tạo / Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn . - H. : Giáo dục, 2007 . - 202tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 604.2 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/BT-Ve-ky-thuat_Tran-Huu-Que_2007.pdf |
| 3 |  | Bí quyết vẽ màu nước ( CTĐT ) / Huỳnh Phạm Hương Trang . - Tái bản lần thứ 5. - Thanh Hóa : NXB Thanh Hóa, 2018 . - 143tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: PD/VT 06546, PD/VT 06547, PM/VT 08836 Chỉ số phân loại DDC: 751.42 |
| 4 |  | Các ứng dụng thực tế trong bài giảng môn hóa kĩ thuật cho sinh viên ngành kĩ thật-công nghệ Trường Đại học hàng hải Việt nam / Nguyễn Ngọc Khang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt nam, 2014 . - 38 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: NCKH 00102 Chỉ số phân loại DDC: 540 |
| 5 |  | Cẩm nang tư duy kỹ thuật : Dựa trên các khái niệm và công cụ tư duy phản biện / Richard Paul, Robert Niewoehner, Linda Elder ; Hoàng Nguyễn Đăng Sơn chuyển ngữ ; Bùi Văn Nam Sơn h.đ . - Tp. HCM. : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 110tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 620 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Cam-nang-tu-duy-ky-thuat_Richard-Paul_2016.pdf |
| 6 |  | Chế tạo Panel thí nghiệm phục vụ môn học kĩ thuật đo lường / Phạm Văn Khơi; Nghd.: Ngô Xuân Hường . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 43 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: PD/TK 15260 Chỉ số phân loại DDC: 621.3 |
| 7 |  | Công nghệ thi công cầu nhanh / Ngô Châu Phương ch.b; Nguyễn Viết Trung, Nguyễn Danh Huy . - H. : Xây dựng, 2018 . - 232tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: PD/VT 06085, PD/VT 06086, PM/VT 08424, PM/VT 08425 Chỉ số phân loại DDC: 624.2 |
| 8 |  | Cơ sở kĩ thuật siêu cao tần/ Kiều Khắc Lâu . - H.: Giáo dục, 1998 . - 247 tr.; 28 cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 01219, Pd/vt 01220, Pm/vt 03140-Pm/vt 03154 Chỉ số phân loại DDC: 621.384 |
| 9 |  | Cơ ứng dụng trong kỹ thuật / Đặng Việt Cương . - In lần thứ 2. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2008 . - 372tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: PD/VT 05504 Chỉ số phân loại DDC: 620.1 |
| 10 |  | Điều khiển chuyển động Robot sử dụng phương pháp ma trận Jacobian chuyển vị / Nguyễn Trung An, Nguyễn Văn Khanh, Trịnh Văn Vương; Nghd.: Phạm Thị Hồng Anh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 42 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: PD/TK 18255 Chỉ số phân loại DDC: 621.3 |
| 11 |  | Giáo trình cơ kỹ thuật : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp / Đỗ Sanh (ch.b), Nguyễn Văn Vượng, Phan Hữu Phúc . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục, 2003 . - 341tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 620 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-Co-ky-thuat_Do-Sanh_2003.pdf |
| 12 |  | Giáo trình kỹ thuật nâng chuyển . - Tp. HCM : Trường Đại học công nghiệp Tp.HCM, 2008 . - 136tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 621.8 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-Ky-thuat-nang-chuyen_2008.pdf |
| 13 |  | Giáo trình Kỹ thuật robot / Nguyễn Trường Thịnh, Tưởng Phước Thọ . - Tp. HCM : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2014 . - 495tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 629.8 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-Ky-thuat-robot_Nguyen-Truong-Thinh_2014.pdf |
| 14 |  | Giáo trình kỹ thuật sấy / Hoàng Văn Chước . - H. : Khoa học kỹ thuật, 1999 . - 283tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 664 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Ky-thuat-say_Hoang-Van-Chuoc_1999.pdf |
| 15 |  | Giáo trình kỹ thuật vi điều khiển PIC : Dùng cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng kỹ thuật / Đặng Phước Vinh ch.b; Võ Như Thành . - H. : Xây dựng, 2019 . - 289tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: PD/VT 05984, PD/VT 05985, PM/VT 08319, PM/VT 08320 Chỉ số phân loại DDC: 629.8 |
| 16 |  | Giáo trình máy công cụ cắt gọt : Dùng trong các trường THCN / Nguyễn Kinh Luân . - H. : Nxb Hà Nội, 2007 . - 135tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 621.9 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-May-cong-cu-cat-got_Nguyen-Kinh-Luan_2007.pdf |
| 17 |  | Giáo trình thí nghiệm địa kỹ thuật xây dựng / Nguyễn Thanh Danh . - H. : Xây dựng, 2018 . - 91tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: PD/VT 06204, PD/VT 06205, PM/VT 09222-PM/VT 09224 Chỉ số phân loại DDC: 624.1 |
| 18 |  | Hoạch định chiến lược Marketing kỹ thuật số : Phương pháp tiếp cận thích hợp với Marketing trực tuyến / Kingsnorth Simon . - H. : Bách Khoa Hà Nội, 2019 . - 160tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: PD/VT 07411, PD/VT 07412, PM/VT 09924-PM/VT 09926 Chỉ số phân loại DDC: 658.8 |
| 19 |  | Hỏi đáp về kỹ thuật điện hạ áp / Phạm Văn Khiết . - H. : Bách Khoa Hà Nội, 2016 . - 376tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: PD/VT 07286, PM/VT 09670-PM/VT 09672 Chỉ số phân loại DDC: 621 |
| 20 |  | Introduction to technology/ C.H. Peteshel . - Glencoe: MC Graw - Hill, 1993 . - 125 tr: Activity manual to Accompany; 28 cm Thông tin xếp giá: Pd/Lt 02232, Pd/Lt 02233 Chỉ số phân loại DDC: 620 |
| 21 |  | Khoa học, kỹ thuật thế kỷ XX / Nguyễn Kiều Liên biên soạn . - H. : Văn hoá Thông tin, 2005 . - 319 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05624 Chỉ số phân loại DDC: 500 |
| 22 |  | Kĩ thuật điện tử / Đỗ Xuân Thụ, Đặng Văn Quyết, Nguyễn Viết Nguyên, . - H. : Giáo dục, 2003 . - 272 tr : Tái bản lần thứ 11 ; 28 cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 02700 Chỉ số phân loại DDC: 621.38 |
| 23 |  | Kỹ thuật chiếu sáng : Lý thuyết, bài tập, ứng dụng phần mềm Dialux / Đỗ Như Ý . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2019 . - 176tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: PD/VT 05902, PD/VT 05903, PM/VT 08195, PM/VT 08196 Chỉ số phân loại DDC: 621.32 |
| 24 |  | Kỹ thuật công trình trong công nghệ hóa học / Trần Trung Kiên . - H. : Bách khoa, 2011 . - 147tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/VT 04942 Chỉ số phân loại DDC: 660 |
| 25 |  | Kỹ thuật điện / Bộ môn Tự động hóa hệ thống điện. Khoa Điện - Điện tử . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2017 . - 93tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: HH/13476 0001-HH/13476 0028 Chỉ số phân loại DDC: 621.3 |
| 26 |  | Kỹ thuật điện : Đã được Hội đồng môn học Bộ Giáo dục và Đào tạo thông qua dùng làm tài liệu giảng dạy trong các trường đại học kĩ thuật(CTĐT) / Đặng Văn Đào chủ biên, Lê Văn Doanh . - Tái bản lần thứ 15. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016 . - 188tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: PD/VT 06365, PM/VT 08662, PM/VT 08663 Chỉ số phân loại DDC: 621.3 |
| 27 |  | Kỹ thuật điện tử / Bộ môn Điện tử viễn thông. Khoa Điện - Điện tử . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2016 . - 87tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: HH/13252 0001-HH/13252 0225 Chỉ số phân loại DDC: 621.3 |
| 28 |  | Kỹ thuật đo lường điện và các thuật toán đo phi điện / Đặng Văn Chí . - H. : Xây dựng, 2017 . - 298tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: PD/VT 06057, PD/VT 06058, PM/VT 08392, PM/VT 08393 Chỉ số phân loại DDC: 621.37 |
| 29 |  | Kỹ thuật sửa chữa ô tô cơ bản / Đức Huy . - Tái bản lần 1. - H.: Bách khoa, 2015 . - 251tr.; 24cm Thông tin xếp giá: PD/VT 06484, PM/VT 08809 Chỉ số phân loại DDC: 629.2 |
| 30 |  | Kỹ thuật thi công / Lê Khánh Toàn, Phan Quang Vinh ch.b; Đăng Hưng Cầu, Đặng Công Thuật, Đinh Thị Như Thảo . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2018 . - 209tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: PD/VT 06079, PD/VT 06080, PM/VT 08432, PM/VT 08433 Chỉ số phân loại DDC: 624 |