| 1 |  | Cánh chim nhỏ giữa sào huyệt địch : Truyện ký về gương nữ chiến sĩ giao liên mật Sài Gòn - Gia Định thời kỳ kháng chiến chống Mỹ cứu nước / Cao Kim . - Tái bản có bổ sung. - H. : Đại học Quốc gia Hà nội, 2019 . - 221tr. ; 22cm Thông tin xếp giá: BGH/TV 00813-BGH/TV 00821 Chỉ số phân loại DDC: 895.922 |
| 2 |  | Chân dung anh hùng thời đại Hồ Chí Minh / Mai Thanh biên soạn . - H.: Quân đội nhân dân, 2002 . - 787 tr.; 28 cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 01929-Pd/vt 01932 Chỉ số phân loại DDC: 335.434 6 |
| 3 |  | Chống phong tỏa sông, biển - Những năm tháng hào hùng / Cục Hàng hải Việt Nam . - H : Giao thông vận tải, 2014 . - 316tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 09245 Chỉ số phân loại DDC: 959.704 |
| 4 |  | Hai lần vượt Trường Sơn / Kim Toàn . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Đại học Quốc gia Hà nội, 2023 . - 449tr. ; 22cm Thông tin xếp giá: BGH/TV 00822-BGH/TV 00830 Chỉ số phân loại DDC: 895.922 |
| 5 |  | Hiệp định Paris 1973 - Bước ngoặt tiến tới hòa bình = 1973 Paris Peace Acords - A turning point towards peace . - H. : Thông tấn, 2022 . - 196tr. ; 25cm Thông tin xếp giá: PD/VT 08239 Chỉ số phân loại DDC: 959.7 |
| 6 |  | Khoảnh khắc hào hùng: Đại thắng mùa xuân 1975 . - H. : Văn hóa thông tin, 2009 . - 263tr. ; 26cm Thông tin xếp giá: PD/VT 03182-PD/VT 03188, SDH/VT 01657-SDH/VT 01659 Chỉ số phân loại DDC: 959.7 |
| 7 |  | Làng Tuyên. Tập 1 . - H. : Văn học, 2003 . - 403tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 02949, Pd/vv 02950, Pm/vv 02760-Pm/vv 02762 Chỉ số phân loại DDC: 959.704 |
| 8 |  | Làng Tuyên. Tập 2 . - H. : Văn học, 2003 . - 484tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 02951, Pd/vv 02952, Pm/vv 02763-Pm/vv 02765 Chỉ số phân loại DDC: 959.704 |
| 9 |  | Làng Tuyên. Tập 3 . - H. : Văn học, 2003 . - 478tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 02953, Pd/vv 02954, Pm/vv 02766-Pm/vv 02768 Chỉ số phân loại DDC: 959.704 |
| 10 |  | Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975 / Viện lịch sử quân sự Việt Nam. Bộ quốc phòng . - H. : Chính trị quốc gia, 1999 . - 412tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 02172 Chỉ số phân loại DDC: 959.704 |
| 11 |  | Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975. T. 3, Đánh thắng chiến tranh đặc biệt / Viện Lịch sử quân sự Việt Nam. Bộ Quốc phòng . - Xuất bản lần thứ 2. - H.: Chính trị quốc gia, 2013 . - 455tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 959.704 |
| 12 |  | Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975. T. 4, Cuộc đụng đầu lịch sử / Viện Lịch sử quân sự Việt Nam. Bộ Quốc phòng . - Xuất bản lần thứ 2. - H.: Chính trị quốc gia, 2013 . - 467tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 959.704 |
| 13 |  | Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975. T. 5, Tổng tiến công và nổi dậy 1968 / Viện Lịch sử quân sự Việt Nam. Bộ Quốc phòng . - H.: Chính trị quốc gia, 2001 . - 334tr. ; 22cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 01671, Pd/vt 01672 Chỉ số phân loại DDC: 959.704 |
| 14 |  | Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975. T. 5, Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968 / Viện Lịch sử quân sự Việt Nam. Bộ Quốc phòng . - Xuất bản lần thứ 2. - H.: Chính trị quốc gia, 2013 . - 363tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 959.704 |
| 15 |  | Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975. T. 6, Thắng Mỹ trên chiến trường ba nước Đông Dương / Viện Lịch sử quân sự Việt Nam. Bộ Quốc phòng . - Xuất bản lần thứ 2. - H.: Chính trị quốc gia, 2013 . - 390tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 959.704 |
| 16 |  | Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975. T. 7, Thắng lợi quyết định năm 1972 / Viện Lịch sử quân sự Việt Nam. Bộ Quốc phòng . - Xuất bản lần thứ 2. - H.: Chính trị quốc gia, 2013 . - 490tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 959.704 |
| 17 |  | Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975. T. 8, Toàn thắng / Viện Lịch sử quân sự Việt Nam. Bộ Quốc phòng . - Xuất bản lần thứ 2. - H.: Chính trị quốc gia, 2013 . - 574tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 959.704 |
| 18 |  | Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975. T. 9, Tính chất, đặc điểm, tầm vóc và, bài học lịch sử / Viện Lịch sử quân sự Việt Nam. Bộ Quốc phòng . - Xuất bản lần thứ 2. - H.: Chính trị quốc gia, 2013 . - 594tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 959.704 |
| 19 |  | Lịch sử Lào hiện đại. Tập 2 / Nguyễn Hùng Phi, Buasi Chalơnsúc . - H. : Chính trị quốc gia, 2006 . - 274tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: Pd/Vt 03252-Pd/Vt 03254 Chỉ số phân loại DDC: 959.4 |
| 20 |  | Những dòng sông không êm đềm : Hồi ký của đồng chí Bình Tâm (1965-1975) / Bình Tâm . - In lần thứ 2. - H. : Giao thông vận tải, 2000 . - 139tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: PD/VV 09264 Chỉ số phân loại DDC: 959.704 |
| 21 |  | Những người lính tiểu đoàn Cát Bi : Hồi ký / Hải Chi . - Hải Phòng : NXB Hải Phòng, 2011 . - 349tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 03602 Chỉ số phân loại DDC: 959.704 |
| 22 |  | Thanh niên xung phong giao thông vận tải Việt Nam : Những trang sử hào hùng / Bộ Giao thông Vận tải . - H. : Giao thông vận tải, 2014 . - 158tr. : Ảnh, bảng ; 25cm Thông tin xếp giá: PD/VT 07729, PD/VT 07730, PM/VT 10331, PM/VT 11214 Chỉ số phân loại DDC: 959.704 |
| 23 |  | Thanh niên xung phong phục vụ giao thông vận tải thời chống Mỹ / Nguyễn Văn Đệ . - H. : Giao thông vận tải, 2016 . - 256tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: PM/VT 11218 Chỉ số phân loại DDC: 959.704 |
| 24 |  | Thánh ca Truông Bồn : Truyện ký / Trần Huy Quang . - Tái bản lần thứ 2. - H. : NXB. Hội nhà văn, 2018 . - 198tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 06548, PD/VV 06549, PM/VV 05158 Chỉ số phân loại DDC: 959.7 |
| 25 |  | Thiên hùng ca bất tử đường Hồ Chí Minh trên biển / Hoàng Thủy, Phùng Quang Thanh, Quang Phong, ... ; Tuyển chọn: Sông Lam, Thái Quỳnh . - H. : Thanh niên, 2014 . - 252tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05851, PD/VV 05852 Chỉ số phân loại DDC: 387.1 |