1 | | Các nền kinh tế đang phát triển và Nhật Bản : Những bài học về tăng trưởng / Tập 1 / Saburo Okita . - H.: Viện kinh tế thế giới,uỷ ban KHXH Việt Nam, 1988 . - 119 tr.; 19 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 00561, Pd/vv 00562 Chỉ số phân loại DDC: 330.52 |
2 | | Các nền kinh tế đang phát triển và Nhật Bản : Những bài học về tăng trưởng / Tập 2 / Saburo Okita . - H.: Viện kinh tế thế giới, Uỷ ban KHXH Việt Nam, 1989 . - 193 tr.; 19 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 00563, Pd/vv 00564 Chỉ số phân loại DDC: 330.52 |
3 | | Các nền kinh tế đang phát triển và Nhật Bản : Những bài học về tăng trưởng / Tập 3 / Saburo Okita . - H.: Viện kinh tế thế giới,Uỷ ban khoa học Việt Nam, 1989 . - 75 tr; 19 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 00565, Pd/vv 00566 Chỉ số phân loại DDC: 330.52 |
4 | | Kaisha - Công ty Nhật Bản. Tập 1/ Jr. George Stalk . - H.: Viện kinh tế thế giới, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, 1988 . - 140 tr.; 19 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 00598, Pd/vv 00599 Chỉ số phân loại DDC: 330.52 |
5 | | Kaisha - Công ty Nhật Bản. Tập 2/ Jr. George Stalk . - H.: Viện kinh tế thế giới, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, 1988 . - 147 tr.; 19 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 00596, Pd/vv 00597 Chỉ số phân loại DDC: 330.52 |
6 | | Kaisha - Công ty Nhật Bản. Tập 3/ Jr. George Stalk . - H.: Viện kinh tế thế giới, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, 1988 . - 175 tr.; 19 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 00594, Pd/vv 00595 Chỉ số phân loại DDC: 330.52 |
7 | | Kinh tế Nhật Bản - Những bước thăng trầm trong lịch sử/ Lưu Ngọc Trinh . - H.: Thống kê, 1998 . - 447 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 02317, Pd/vv 02318 Chỉ số phân loại DDC: 330.52 |
8 | | Kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh : Sự phát triển và cơ cấu / Tập 1 / Takafusa Nakamura . - H.: Viện kinh tế thế giới, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, 1988 . - 192 tr.; 19 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 00604, Pd/vv 00605 Chỉ số phân loại DDC: 330.52 |
9 | | Kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh : Sự phát triển và cơ cấu / Tập 2 / Takafusa Nakamura . - H.: Viện kinh tế thế giới, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, 1988 . - 181 tr.; 19 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 00606, Pd/vv 00607 Chỉ số phân loại DDC: 330.52 |
10 | | Kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh : Sự phát triển và cơ cấu / Tập 3 / Takafusa Nakamura . - H.: Viện kinh tế thế giới, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, 1988 . - 103 tr.; 19 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 00608, Pd/vv 00609 Chỉ số phân loại DDC: 330.52 |
11 | | Miti và sự thần kỳ Nhật Bản. Tập 1/ Chalmers Johnson . - H.: Viện kinh tế thế giới, 1989 . - 182 tr.; 19 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 00571, Pd/vv 00572 Chỉ số phân loại DDC: 330.52 |
12 | | Miti và sự thần kỳ Nhật Bản. Tập 3/ Chalmers Johnson . - H.: Viện kinh tế thế giới, 1989 . - 158 tr.; 19 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 00575, Pd/vv 00576 Chỉ số phân loại DDC: 330.52 |
13 | | Miti và sự thần kỳ Nhật Bản. Tập 2 / Chalmer Johnson . - H.: Viện kinh tế thế giới, 1989 . - 200 tr.; 19 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 00573, Pd/vv 00574 Chỉ số phân loại DDC: 330.52 |
14 | | Tìm hiểu thị trường và luật lệ buôn bán của Nhật Bản/ Đoàn Ngọc Thanh . - H.: Licosuxuba, 1990 . - 96 tr.; 19 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 00672, Pd/vv 00673 Chỉ số phân loại DDC: 330.52 |