1 | | Các quy định pháp luật về khiếu nại, tố cáo, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, điều tra và xử lý trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo / Nguyễn Quang Huệ . - H. : Lao động, 2006 . - 867 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 02831-Pd/vt 02834, SDH/Vt 00917 Chỉ số phân loại DDC: 344 |
2 | | Các văn bản pháp luật về hợp đồng lao động, hợp đồng kinh tế, giải quyết các tranh chấp lao động và tranh chấp kinh tế =Legal documents on labous and economic contracts, settlement of labous and ecmomic . - H.: Chính trị quốc gia, 1997 . - 326 tr.; 28 cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 01208, Pd/vt 01209, Pm/vt 02980-Pm/vt 02986 Chỉ số phân loại DDC: 346.02 |
3 | | Các văn bản pháp luật về ngân hàng =Legal documents on lamking . - H.: Chính trị quốc gia, 1997 . - 1625 tr.; 28 cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 01204, Pd/vt 01205, Pm/vt 02987-Pm/vt 02994 Chỉ số phân loại DDC: 346 |
4 | | Các văn bản pháp quy và quy định pháp luật mới về phòng, chống tệ nạn xã hội / Phạm Văn Mỹ biên soạn . - H. : Lao động, 2004 . - 512tr. ; 28cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 02596, Pd/vt 02597, Pm/vt 04689, Pm/vt 04690 Chỉ số phân loại DDC: 344.01 |
5 | | Hệ thống văn bản pháp luật Việt Nam hiện hành. Văn bản pháp luật về chính sách xã hội và chính sách đối với người có công . - H.: Chính tri quốc gia, 1998 . - 316 tr.; 28 cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 01202, Pd/vt 01203 Chỉ số phân loại DDC: 344 |
6 | | Luật thanh tra và các quy định pháp luật về công tác thanh tra . - H. : Chính trị quốc gia, 2004 . - 733tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 02572, Pm/vt 04683 Chỉ số phân loại DDC: 340 |
7 | | Những quy định mới về văn bản hành chính và mẫu hợp đồng thông dụng mới nhất . - H. : Thống kê, 2004 . - 908tr. ; 28cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 02574, Pm/vt 04685 Chỉ số phân loại DDC: 342 |
|