|
|
|
1
|
|
Sắp xếp theo :
Hiển thị:
|
| 1 |  | Analysis and assessment of damage to anchoring ships caused by natural disasters in Osaka Bay, Japan / Phung Van Nam, Le Duy Hung, Nguyen Xuan Hong; Nghd.: Trinh Xuan Tung . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 55tr.; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 18049 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 |
| 2 |  | Nghiên cứu hiện trạng chất thải nhựa và đề xuất một số giải pháp nhằm giảm thiểu về ô nhiễm do chất thải nhựa tại Việt Nam / Nguyễn Xuân Hồng, Lưu Thị Nhật Lệ, Phạm Thị Hoa ; Nghd.: Ngô Kim Định . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 73tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 18720 Chỉ số phân loại DDC: 628 |
| 3 |  | Người GIáy ở Việt Nam = The Giáy in Vietnam /Vũ Quốc Khánh chủ biên; Trần Bình, Hoàng Thanh Lịch biên soạn; Nguyễn Xuân Hồng dịch . - H. : Thông tấn, 2011 . - 163tr. ; 20cm Thông tin xếp giá: PD/VV 00550 Chỉ số phân loại DDC: 305.89 |
| 4 |  | Người Lào ở Việt Nam = The Lao in Viet Nam / Hoàng Thanh Lịch, Trần Bình biên soạn; Nguyễn Xuân Hồng dịch . - H. : Thông tấn, 2014 . - 182tr. ; 20cm Thông tin xếp giá: PD/VV 04640 Chỉ số phân loại DDC: 305.895 |
| 5 |  | Tính toán thiết kế nồi hơi phụ khí xả theo kiểu Mô đuyn / Nguyễn Xuân Hồng; Nghd.: TS. Lê Viết Lượng . - Hải phòng; Đại học Hàng hải; 2010 . - 130 tr. ; 30 cm. + 07 BV Thông tin xếp giá: Pd/BV 08336, Pd/Tk 08336 Chỉ số phân loại DDC: 621.4 |
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|