| 1 |  | Benchmarking the effiency of container ports in Vietnam / Phạm Thị Minh Thúy, Bùi Thị Thùy Linh, Vũ Phương Thảo . - Hải Phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 46tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: NCKH 01112 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
| 2 |  | Biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại công ty TNHH dầu khí Đài Hải / Hoàng Thị Mỹ Linh; Nghd.: Đỗ Minh Thụy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 79tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03488 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
| 3 |  | Biện pháp đẩy mạnh xuất khẩu mặt hàng giầy dép trên địa bàn thành phố Hải Phòng / Phạm Văn Đức; Nghd.: Đỗ Minh Thụy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 81 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 02024 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
| 4 |  | Biện pháp hoàn thiện công tác quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế tại Chi cục thuế quận Ngô Quyền / Lương Thị Hà Anh ; Nghd. : Đỗ Minh Thụy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 81tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03791 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
| 5 |  | Biện pháp hoàn thiện công tác quản lý nợ xấu tại AGRIBANK Chi nhánh Đại Hợp - Hải Phòng / Hoàng Trung Kiên; Nghd.: Đỗ Minh Thụy . - Hải Phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 73tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03864 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
| 6 |  | Biện pháp hoàn thiện công tác quản lý thu tiền thuê đất trên địa bàn quận Hồng Bàng-Tp Hải Phòng / Bùi Thị Minh Thu; Nghd.: Đăng Văn Hưng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 70tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03629 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
| 7 |  | Biện pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Công ty Cổ phần Vàng bạc đá quý Phú Nhuận / Nguyễn Thị Minh Nguyệt ; Nghd.: Đỗ Minh Thụy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 84tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03167 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
| 8 |  | Biện pháp hoàn thiện công tác quản trị quan hệ khách hàng tại Vietinbank Hải Dương / Phạm Minh Hiếu; Nghd.: Đỗ Minh Thụy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 84tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03806 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
| 9 |  | Biện pháp nâng cao chất lượng đội ngũ thanh tra sở giao thông vận tải thành phố Hải Phòng / Đoàn Thành Tuân; Nghd.: Đỗ Minh Thụy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 72 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 02304 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
| 10 |  | Biện pháp nâng cao hiệu quả dịch vụ ngân hàng điện tử (E-Banking) tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam chi nhánh Hải Phòng (BIDV Hải Phòng) / Phạm Trường Giang; Nghd.: Đỗ Minh Thụy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 82 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 02044 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
| 11 |  | Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Xí nghiệp xăng dầu K131 / Dương Thị Thúy ; Nghd.: Đỗ Minh Thụy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 77tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03273 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
| 12 |  | Biện pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của công ty cổ phần cảng Nam Đình Vũ / Cao Minh Thu; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2023 . - 75tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 04629 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
| 13 |  | Biện pháp nâng cao năng lực cạnh tranh trong vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ tại công ty cổ phần vận tải thương mại Hà Minh / Nguyễn Tiến Lộc; Nghd.: Đỗ Minh Thụy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 85tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03601 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
| 14 |  | Biện pháp nâng cao sự hài lòng của khách hàng cá nhân về dịch vụ ngân hàng điện tử tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Hải Phòng / Trần Thị Khánh Huyền, Phạm Thu Hà Anh, Bùi Thị Minh Thúy; Nghd.: Mai Khắc Thành . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2021 . - 72tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19565 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
| 15 |  | Biện pháp phát triển dịch vụ thanh toán thẻ tại ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Hải Phòng / Nguyễn Như Ngọc; Nghd.: TS Đỗ Minh Thụy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 89 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 02229 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
| 16 |  | Biện pháp tăng cường công tác quản lý nhà nước các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng / Nguyễn Minh Thu; Nghd.: Đào Văn Hiệp . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 83tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03614 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
| 17 |  | Biện pháp tăng cường quản lý thuế TNCN tại chi cục thuế khu vực Kiến An-An Lão / Nguyễn Thị Minh Thu; Nghd.: Nguyễn Minh Đức . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2024 . - 69tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 05089 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
| 18 |  | Biện pháp thúc đẩy ứng dụng hệ thống thẻ điểm cân bằng (BSC) cho các phòng bán hàng thuộc Trung tâm kinh doanh VNPT Hải Dương / Lê Quang Hải; Nghd.: Đỗ Minh Thụy . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 84tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03912 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
| 19 |  | Biện pháp thúc đẩy xuất khẩu vải thiều Bắc Giang vào thị trường Nhật Bản cho Công ty TNHH Chánh Thu / Trần Yến Linh, Đinh Thị Minh Thu, Phạm Như Quỳnh; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2022 . - 62tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 20097 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
| 20 |  | Cải tiến quy trình giao nhận hàng hóa xuất khẩu bằng đường biển tại công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ vận tải DTH / Nguyễn Thị Minh Thu; Nghd: Dương Văn Bạo . - Hải Phòng, Đại học Hàng hải, 2014 . - 74tr; 27cm Thông tin xếp giá: PD/TK 12953 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
| 21 |  | Dẫn luận ngôn ngữ học / Nguyễn Thiện Giáp (c.b); Đoàn Thiện Thuật, Nguyễn Minh Thuyết . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2022 . - 323tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 10259, PM/VV 06642 Chỉ số phân loại DDC: 410 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Dan-luan-ngon-ngu-hoc_Nguyen-Thien-Giap_2010.pdf |
| 22 |  | Dự án thành lập chi nhánh nhượng quyền chuỗi đồ uống thương hiệu Clover Tea and Coffee tại Hải Phòng / Phạm Thị Minh Thúy, Lương Thị Kim Huệ, Vũ Thị Phương Thảo; Nghd.: Huỳnh Tất Minh . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2021 . - 59tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19579 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
| 23 |  | Đánh giá ảnh hưởng của dịch Covid-19 đến hoạt động xuất khẩu nông sản Việt Nam trong 3 tháng đầu 2020 / Đặng Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Thùy Dung, Nguyễn Thế Bách; Nghd.: Phạm Minh Thúy . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2020 . - 107tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19056 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
| 24 |  | Đánh giá hiện trạng quản lý chất thải rắn nông nghiệp tại tỉnh Vĩnh Phúc và đề xuất một số biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý / Hà Thị Minh Thu, Bùi Thúy Hải, Nguyễn Thị Hương ; Nghd.: Nguyễn Thị Như Ngọc . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 61 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: PD/TK 17451 Chỉ số phân loại DDC: 628 |
| 25 |  | Evaluating and improving the competitiveness of a Logistics service provided: a case of Neat Logistics / Nguyen Minh Thu; Sub.: Vu Le Huy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 62p. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 18523 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
| 26 |  | Evaluating forwarding activity for exported goods by sea at Dai Hung Anh Company Limited / Pham Le Minh Thu; Sub.: Hoang Thi Lich . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 38p. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 18666 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
| 27 |  | Evaluating the competences of employees in Dong Tai Global Logistics and Trading under manager perspective / Hoang Thi Minh Thuan; Sub.: Tran Hai Viet . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 49p. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 18470 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
| 28 |  | Evaluating the factors' effects on work motivation of employee at logistics companies in Haiphong / Ly Thuy Linh, Nguyen Minh Thu, Nguyen Nhu Thuy; Sub.: Pham Thi Yen . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2020 . - 63tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19205 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
| 29 |  | Evaluating the occupational safety at VIETNAM Container Shipping Joint Stock Company - Greenport / Tran Quoc Khanh; Sub.: Pham Minh Thuy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 49p. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 18634 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
| 30 |  | Evaluation of business results of MTL international transport company limited / Ngo Minh Thuy, Ngo Thi Thuy Linh, Tran Thi Thanh Phuong; Sub.: Pham Thi Yen . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2020 . - 43tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19170 Chỉ số phân loại DDC: 338 |